Kết quả tra từ “乙”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
乙: nét gập (trong chữ Hán), còn gọi là 折[zhe2]
乙: đứng thứ hai trong mười Thiên Can 十天干[shi2 tian1 gan1]; hạng hai; chữ "B" hoặc số "II" trong danh sách "A, B, C", hoặc "I, II, III" v.v.; bên…
乙醛: acetaldehyde H3CCHO; ethanal
乙醚: ete; ete diethyl C2H5OC2H5
乙醇酸: axit glycolic C2H4O3
乙醇: ethanol C2H5OH; giống như cồn 酒精
乙酸盐: acetat CH3COO
乙酸根: gốc acetyl CH3COO
乙酸基: gốc acetyl CH3COO
乙酸: axit axetic (CH3COOH); axit etanoic
乙酰胆碱: acetylcholine ACh (amin liên quan đến vitamin B complex)
乙酰胺吡咯烷酮: piracetam (C6H10N2O2)
乙酰: acetyl (hóa học)
乙酉: năm thứ hai mươi hai Can Chi của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 2005 hoặc 2065
乙脑: viêm não B truyền nhiễm (viết tắt của 乙型腦炎|乙型脑炎[yi3 xing2 nao3 yan2])
乙肝: viêm gan B
乙种粒子: hạt beta (electron, đặc biệt là electron tốc độ cao phát ra từ hạt nhân phóng xạ)
乙种射线: tia beta (dòng electron từ phân rã phóng xạ)
乙种促效剂: chất chủ vận beta-2
乙种: beta hoặc loại 2
乙硫醇: etanethiol (hóa học)
乙状结肠: đại tràng xích ma, nối đại tràng xuống với trực tràng
乙烷: ethane (C2H6)
乙烯基: vinyl; nhóm vinyl (hóa học)
乙烯: ethylene; vinyl
乙炔: acetylene; ethyne C2H2
乙氨基: nhóm ethylamino
乙氧基: nhóm ethoxy (hóa học)
乙未: năm thứ ba mươi hai Ất Mùi của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1955 hoặc 2015
乙方: bên thứ hai (pháp lý) (đối lập với 甲方[jia3 fang1])
乙巳: năm thứ bốn mươi hai B6 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1965 hoặc 2025
乙太: biến thể của 以太[yi3 tai4]
乙基: nhóm etyl (hóa học)
乙型脑炎: viêm não Nhật Bản, còn gọi là viêm não B
乙型肝炎: viêm gan B
乙型: loại B; loại II; beta
乙卯: năm thứ năm mươi hai Ất Mão của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1975 hoặc 2035
乙亥: năm thứ mười hai Ất Hợi của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1995 hoặc 2055
乙二醇: glycol; ethylene glycol C2H4(OH)2 (chất chống đông)
乙丑: năm thứ hai Ất Sửu của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1985 hoặc 2045
醋酸乙酯: ethyl axetat; acetidin
超高速乙太网路: Ethernet gigabit
苯乙烯: Styrene
聚苯乙烯: polystyrene
聚氯乙烯: polyvinyl chloride (PVC)
聚四氟乙烯: polytetrafluoroethylene (PTFE), tên thương mại là Teflon
聚乙烯: polythene; polyethylene
甲乙: hai thiên can đầu tiên trong mười thiên can 十天干[shi2 tian1 gan1]
甲之蜜糖,乙之砒霜: mật ong của người này là thuốc độc của người kia (thành ngữ)
环氧乙烷: ethylene oxide
氯乙烯: vinyl clorua (chloroethene C2H3Cl)
氧乙炔焊炬: mỏ hàn oxyacetylene
氧乙炔焊: hàn oxyacetylene
氧乙炔炬: mỏ hàn oxyacetylene
氧乙炔: oxyacetylene
待乙妥: DEET (chất chống côn trùng) (từ mượn)
帝乙: Đế Ất (mất năm 1076 TCN), vua triều Thương, trị vì 1101-1076 TCN
对乙酰氨基酚: paracetamol; acetaminophen
孔乙己: Kong Yiji, nhân vật chính trong truyện ngắn của Lỗ Tấn 魯迅|鲁迅[Lu3 Xun4]
太乙金华宗旨: Thái Ất Kim Hoa Tông Chỉ, một tác phẩm kinh điển của Đạo giáo Trung Quốc xuất bản cuối thế kỷ 17