乙亥
năm thứ mười hai Ất Hợi của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1995 hoặc 2055
năm thứ mười hai Ất Hợi của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1995 hoặc 2055
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
năm thứ năm mươi hai Ất Mão của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1975 hoặc 2035
›乙丑yǐ chǒunăm thứ hai Ất Sửu của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1985 hoặc 2045
›乙巳yǐ sìnăm thứ bốn mươi hai B6 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1965 hoặc 2025
›乙未yǐ wèinăm thứ ba mươi hai Ất Mùi của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1955 hoặc 2015
›乙方yǐ fāngbên thứ hai (pháp lý) (đối lập với 甲方[jia3 fang1])
›乙二醇yǐ èr chúnglycol; ethylene glycol C2H4(OH)2 (chất chống đông)
›乙型yǐ xíngloại B; loại II; beta
›乙型肝炎yǐ xíng gān yánviêm gan B
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.