Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi họng xanh (Cyornis rubeculoides)
(loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi cụt lam (Hydrornis cyaneus)
Đĩa Blu-ray, đĩa DVD độ nét cao của Sony
Định dạng đĩa Blu-ray
John Lennon (1940-1980), ca sĩ, tay guitar và nhạc sĩ người Anh
Băng dính Blu-tack (thương hiệu)
màu xanh; dị thảo chàm
cây cơm cháy Nhật Bản (Sambucus javanica)
biến thể của 扁豆[bian3 dou4]
xem 藊豆[bian3 dou4]
biến thể của 借資挹注|借资挹注[jie4 zi1 yi4 zhu4]
viện nhiều cớ
bằng cách; thông qua
bằng cách; thông qua; bằng
bằng cách; thông qua; bằng
lấy cái này làm cớ; qua đó
lấy cớ; lấy danh nghĩa; cớ; cái cớ; cũng viết là 借口[jie4 kou3]
biến thể của 借以[jie4 yi3]
chiếu ngủ; xoa dịu
lăng mạ; đối xử tệ bạc (với ai đó)
biến thể của 借[jie4]
đẹp
(dương xỉ)
cỏ khô
Ligusticum levisticum (rễ đương quy Trung Quốc); rễ ligusticum
Thành phố cấp huyện Cao Thành, Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc
Quận Cao Thành của Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc
Thành phố cấp huyện Cao Thành, Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc
biến thể của 槁[gao3]
um tùm (cây cối)