Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 935/2016
湮灭: chìm vào quên lãng; bị chôn vùi trong mờ mịt
湮没无闻: rơi vào quên lãng
湮没: chôn; vùi; đắm chìm vào quên lãng; xóa sổ; tiêu hủy (vật lý)
湮: biến thể của 洇[yin1]
湮: (văn học) chìm vào quên lãng; (văn học) bị bồi lấp; tiếng Đài Loan [yin1]
湫: đầm lầy
湩: sữa; tiếng trống
涌进: tràn vào; tràn ngập (nước, đám đông); ùa vào (một không gian)
涌起: trào lên; sôi trào; phun ra; tóe lên
涌现: xuất hiện số lượng lớn; nổi lên; xuất hiện một cách nổi bật
涌溢: trào lên; tràn ra (như nước từ suối)
涌浪: sóng cồn; sóng lớn; sóng dâng
涌流: phun trào; phun ra
涌泉: suối phun
涌出: phun ra; tràn ra; chảy ra
涌入: đổ vào; dòng người đổ vào
涌: phun trào; lao ra
湣: (chữ cổ dùng trong thụy hiệu của quân chủ); biến thể cũ của 憫|悯[min3]
湢: nhà tắm công cộng
湟鱼: cá chép trần; Gymnocypris przewalskii
湟源县: huyện Hoàng Nguyên ở Tây Ninh 西寧|西宁[Xi1 ning2], Thanh Hải
湟源: huyện Hoàng Nguyên ở Tây Ninh 西寧|西宁[Xi1 ning2], Thanh Hải
湟水: sông Hoàng Thủy, thượng nguồn của sông Hoàng Hà 黃河|黄河[Huang2 He2], chảy qua Thanh Hải và Cam Túc
湟中县: huyện Hoàng Trung ở Tây Ninh 西寧|西宁[Xi1 ning2], Thanh Hải
湟中: huyện Hoàng Trung ở Tây Ninh 西寧|西宁[Xi1 ning2], Thanh Hải
湟: tên một con sông
浈江区: Quận Zhenjiang của thành phố Shaoguan 韶關市|韶关市, Quảng Đông
浈江: quận Trấn Giang của thành phố Thiều Quan 韶關市|韶关市, Quảng Đông
浈: sông ở tỉnh Quảng Đông
湝: nước chảy
湜: nước trong; tinh khiết
湛蓝: xanh biếc
湛河区: quận Trạm Hà của thành phố Bình Đỉnh Sơn 平頂山市|平顶山市[Ping2 ding3 shan1 shi4], Hà Nam
湛河: quận Trạm Hà của thành phố Bình Đỉnh Sơn 平頂山市|平顶山市[Ping2 ding3 shan1 shi4], Hà Nam
湛江师范学院: Đại học Sư phạm Trạm Giang
湛江市: thành phố cấp địa khu Trạm Giang, tỉnh Quảng Đông 廣東省|广东省[Guang3 dong1 Sheng3], miền nam Trung Quốc
湛江: thành phố cấp địa khu Trạm Giang, tỉnh Quảng Đông 廣東省|广东省[Guang3 dong1 Sheng3], miền nam Trung Quốc
湛: sâu; rõ ràng (nước)
湘黔: Hồ Nam-Quý Châu
湘阴县: huyện Xiangyin ở Nhạc Dương 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], Hồ Nam
湘阴: huyện Xiangyin ở Nhạc Dương 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], Hồ Nam
湘乡市: Tương Hương, thành phố cấp huyện ở Tương Đàm 湘潭[Xiang1 tan2], Hồ Nam
湘乡: Tương Hương, thành phố cấp huyện ở Tương Đàm 湘潭[Xiang1 tan2], Hồ Nam
湘军: Quân đội Hồ Nam, lực lượng không chính quy được thành lập vào những năm 1850 để chống lại cuộc nổi dậy Thái Bình Thiên Quốc
湘语: Phương ngữ Tương (tiếng Hồ Nam) được nói ở tỉnh Hồ Nam
湘西土家族苗族自治州: Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và dân tộc Miêu Tương Tây ở tây bắc Hồ Nam, thủ phủ là Cát Thủ 吉首[Ji2 shou3]
湘西: Châu tự trị Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]; phía tây Hồ Nam
湘菜: Ẩm thực Hồ Nam
湘绣: Thêu Hồ Nam, một trong bốn kiểu thêu truyền thống chính của Trung Quốc (ba loại kia là Tô Châu 蘇繡|苏绣[Su1 xiu4], Quảng Đông 粵繡|粤绣[Yue4 xiu4] và…
湘潭县: Huyện Tương Đàm ở Tương Đàm 湘潭[Xiang1 tan2], Hồ Nam
湘潭市: Thành phố cấp địa khu Tương Đàm, Hồ Nam
湘潭: Thành phố cấp địa khu Tương Đàm ở Hồ Nam
湘江: sông Tương ở tỉnh Hồ Nam
湘桥区: Quận Tương Kiều của thành phố Triều Châu 潮州市[Chao2 zhou1 Shi4], Quảng Đông
湘桥: quận Tương Kiều của thành phố Triều Châu 潮州市[Chao2 zhou1 Shi4], Quảng Đông
湘桂运河: Kênh đào Hồ Nam-Quảng Tây, tên khác của Linh Cù 靈渠|灵渠[Ling2 qu2], kênh đào ở huyện Hưng An 興安|兴安[Xing1 an1], Quảng Tây
湘东区: quận Tương Đông của thành phố Bình Hương 萍鄉市|萍乡市, Giang Tây
湘东: quận Tương Đông của thành phố Bình Hương 萍鄉市|萍乡市, Giang Tây
湘妃竹: giống như 斑竹[ban1 zhu2], trúc đốm, theo truyền thuyết, các đốm trên trúc là dấu vết nước mắt của hai phi tần vua Thuấn 舜[Shun4] (Nga Hoàng…
湘勇: Quân đội Hồ Nam, lực lượng không chính quy thành lập vào những năm 1850 để chống lại cuộc nổi dậy Thiên Quốc Thái Bình