Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 937/1680

朔城区Shuò chéng qū

quận Shuocheng của thành phố Shuozhou 朔州市[Shuo4 zhou1 shi4], Sơn Tây

Cụm từ
朔城Shuò chéng

quận Shuocheng của thành phố Shuozhou 朔州市[Shuo4 zhou1 shi4], Sơn Tây

Cụm từ
shuò

bắt đầu; ngày đầu tiên của tháng âm lịch; phía bắc

Từ vựng
tiǎo

(văn học) hình ảnh mặt trăng ở phía tây vào cuối tháng âm lịch

Từ vựng

họ [Qu2]

Từ vựng
fěi

(văn học) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng

Từ vựng
服饰fú shì

trang phục; quần áo và đồ trang sức cá nhân

Cụm từ
服食fú shí

uống hoặc dùng (thuốc, vitamin, v.v.)

Cụm từ
服辩fú biàn

bản thú tội bằng văn bản; thư sám hối

Cụm từ
服输fú shū

chấp nhận thua; cuối cùng thừa nhận thất bại; thừa nhận điều gì đó sai sau khi khăng khăng là đúng

Cụm từ
服软fú ruǎn

thừa nhận thất bại; nhượng bộ; nhận sai; xin lỗi; dễ bị thuyết phục

Cụm từ
服贸Fú Mào

Hiệp định Thương mại Dịch vụ qua Eo biển; viết tắt của 兩岸服務貿易協議|两岸服务贸易协议[Liang3 an4 Fu2 wu4 Mao4 yi4 Xie2 yi4]

Viết tắt
服贴fú tiē

biến thể của 服帖[fu2 tie1]

Cụm từ
服装秀fú zhuāng xiù

buổi trình diễn thời trang

Cụm từ
服装fú zhuāng

trang phục; quần áo; phục trang; đồ hóa trang; LT:身[shen1]

Cụm từ
服药过量fú yào guò liàng

quá liều thuốc

Cụm từ
服药fú yào

uống thuốc

Cụm từ
服膺fú yīng

ghi nhớ trong lòng

Cụm từ
服老fú lǎo

thừa nhận tuổi già; chấp nhận già đi

Cụm từ
服罪fú zuì

thừa nhận tội; nhận tội

Cụm từ
服硬fú yìng

chịu khuất phục trước sức mạnh

Cụm từ
服众fú zhòng

thuyết phục quần chúng

Cụm từ
服用fú yòng

uống (thuốc)

Cụm từ
服满fú mǎn

mãn tang (truyền thống); đã hết thời gian chịu phạt

Cụm từ
服法fú fǎ

tuân theo pháp luật; vâng lời pháp luật

Cụm từ
服气fú qì

bị thuyết phục; chấp nhận

Cụm từ
服毒fú dú

uống thuốc độc

Cụm từ
服服帖帖fú fu tiē tiē

phục tùng; ngoan ngoãn; vâng lời

Cụm từ
服服fú fu

quần áo (cách nói của trẻ con)

Cụm từ
服从fú cóng

tuân theo (mệnh lệnh); tuân thủ; phục tùng

Cụm từ
服役fú yì

phục vụ trong quân đội; đang tại ngũ

Cụm từ
服帖fú tiē

ngoan ngoãn; vâng lời; thích hợp; vừa vặn; thỏa mái; dễ chịu

Cụm từ
服丧fú sāng

đang chịu tang

Cụm từ
服务质量fú wù zhì liàng

chất lượng dịch vụ; QOS

Cụm từ
服务费fú wù fèi

phí dịch vụ; phí phục vụ

Cụm từ
服务规章fú wù guī zhāng

quy định phục vụ

Cụm từ
服务台fú wù tái

bàn dịch vụ; bàn thông tin; bàn tiếp tân

Cụm từ
服务生fú wù shēng

phục vụ (trong nhà hàng)

Cụm từ
服务业fú wù yè

ngành dịch vụ

Cụm từ
服务提供者fú wù tí gōng zhě

nhà cung cấp dịch vụ

Cụm từ
服务提供商fú wù tí gōng shāng

nhà cung cấp dịch vụ (Internet)

Cụm từ
服务广告协议fú wù guǎng gào xié yì

Giao thức Quảng cáo Dịch vụ; SAP

Cụm từ
服务器fú wù qì

máy chủ (máy tính); LT:臺|台[tai2]

Cụm từ
服务员fú wù yuán

bồi bàn; nhân viên phục vụ; nhân viên chăm sóc khách hàng; LT:個|个[ge4],位[wei4]

Cụm từ
服务台fú wù tái

quầy dịch vụ; quầy thông tin; quầy lễ tân

Cụm từ
服务fú wù

phục vụ; dịch vụ; LT:項|项[xiang4]

Cụm từ
服刑fú xíng

thụ án tù

Cụm từ
服兵役fú bīng yì

thực hiện nghĩa vụ quân sự

Cụm từ
服仪fú yí

trang phục và chỉnh trang

Cụm từ
服侍fú shi

chăm sóc (bệnh nhân v.v.); chăm lo; trông nom; hầu hạ; phục vụ; cũng viết là 伏侍, xem thêm 服事[fu2 shi4]

Cụm từ
服他灵fú tā líng

voltaren, tên thương mại của diclofenac sodium, một loại thuốc kháng viêm không steroid dùng để giảm sưng và giảm đau; còn gọi là 扶他林

Cụm từ
服事fú shi

biến thể của 服侍[fu2 shi5]

Cụm từ

lượng từ cho thuốc: liều; phát âm ở Đài Loan [fu2]

Từ vựng
朋党péng dǎng

bè phái

Cụm từ
朋驰Péng chí

giống như 奔馳|奔驰[Ben1 chi2]

Cụm từ
朋比为奸péng bǐ wéi jiān

cấu kết làm điều xấu; cấu kết với nhau

Cụm từ
朋友妻不可欺péng you qī bù kě qī

không được thèm muốn vợ bạn (thành ngữ)

Thành ngữ
朋友圈Péng you quān

Moments (chức năng mạng xã hội của ứng dụng điện thoại WeChat 微信[Wei1 xin4])

Cụm từ
朋友péng you

bạn; LT:個|个[ge4],位[wei4]

Cụm từ
朋克péng kè

nhạc punk (thể loại nhạc) (từ mượn)

Cụm từ
péng

bạn

Từ vựng
朊病毒ruǎn bìng dú

prion (mầm bệnh)

Cụm từ
朊毒体ruǎn dú tǐ

prion (sinh học phân tử)

Cụm từ
ruǎn

protein

Từ vựng
有点儿yǒu diǎn r

hơi; một chút; phần nào

Cụm từ
有点yǒu diǎn

một chút

Cụm từ
有魅力yǒu mèi lì

hấp dẫn; quyến rũ

Cụm từ
有惊无险yǒu jīng wú xiǎn

sợ nhiều hơn là hại (thành ngữ); vượt qua trải nghiệm đáng sợ mà không gặp rủi ro

Thành ngữ
有余yǒu yú

có dư dả

Cụm từ
有风yǒu fēng

có gió

Cụm từ
有头无尾yǒu tóu wú wěi

(thành ngữ) không hoàn thành việc đã bắt đầu

Thành ngữ
有头有脸yǒu tóu - yǒu liǎn

(thành ngữ) (về một người) được tôn trọng cao; có uy tín

Thành ngữ