Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
biến thể tiếng Nhật của 薰
(cũ) lương (quân đội và cảnh sát); (Đài Loan) lương
lương; mức lương
tiền công; thù lao; lương; thưởng
tiền lương
tiền lương; tiền công
xem 薪火相傳|薪火相传[xin1 huo3 xiang1 chuan2]
nghĩa đen ngọn lửa từ thanh củi đang cháy truyền sang những thanh khác (thành ngữ); nghĩa bóng (về kiến thức, kỹ năng, v.v.) được truyền từ thầy sang trò, từ thế hệ này sang thế…
lương; tiền công
(kiến thức, kỹ năng, v.v.) được truyền từ thầy sang trò, từ thế hệ này sang thế hệ khác, viết tắt của 薪盡火傳|薪尽火传[xin1 jin4 huo3 chuan2]
lương; thu nhập
củi; nhiên liệu; lương
hạt Somerset ở tây nam nước Anh
Juan Antonio Samaranch (1920-2010), quan chức Olympic người Tây Ban Nha, chủ tịch Ủy ban Olympic Quốc tế 1980-2001
Triều đại Safavid của Ba Tư 1501-1722
Surrey (hạt ở miền nam nước Anh)
Surrey (hạt ở Anh)
Sana'a, thủ đô của Yemen
Anwar Al Sadat
Saddam Hussein
Saddam
Sadiq hoặc Sadik (tên)
huyện Sa'gya, tiếng Tạng: Sa skya rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
thị trấn và huyện Sa'gya, tiếng Tây Tạng: Sa skya, ở địa khu Shigatse, miền trung Tây Tạng; saga (tức truyện anh hùng)
bánh Sachertorte, bánh sô-cô-la Vienna
Saransk, thủ đô Cộng hòa Mordovia, Nga
tục lệ sati (Ấn Độ, bất hợp pháp)
Safi (thành phố Morocco trên bờ Đại Tây Dương)
Sally (tên gọi)
người Sami, dân tộc bản địa ở Bắc Scandinavia