Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
cyanobacterium (tảo lam)
Cyanobacteria (ngành tảo lam)
vi khuẩn lam (tảo lam)
việt quất
việt quất (Vaccinium angustifolium)
xì trum; Smurf
hoa hồng xanh
Chất độc Màu Xanh
màu xanh lam
bệnh lưỡi xanh (bệnh virus ở gia súc)
(loài chim ở Trung Quốc) chim điên mặt xanh (Sula dactylatra)
cây sơn (Rhus coriaria), cây bụi rụng lá vùng đông Địa Trung Hải với quả được dùng làm gia vị; còn gọi là cây sơn thuộc da hoặc cây giấm
(loài chim ở Trung Quốc) vẹt đuôi ngắn lưng xanh (Psittinus cyanurus)
(loài chim ở Trung Quốc) cun cút ngực xanh (Coturnix chinensis)
(loài chim ở Trung Quốc) gà nước ngực xám (Gallirallus striatus)
(loài chim ở Trung Quốc) loài sáo ngực lam (Coracias garrulus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi cụt lưng xanh (Hydrornis soror)
(loài chim ở Trung Quốc) chim bói cá tai xanh (Alcedo meninting)
hội chứng rối loạn sinh sản và hô hấp ở lợn (PRRS); sốt heo tai xanh
(loài chim ở Trung Quốc) chim đầu rìu tai xanh (Megalaima australis)
(loài chim ở Trung Quốc) bói cá đầu đen (Halcyon pileata)
(loài chim ở Trung Quốc) chim vẹt lá cánh xanh (Chloropsis cochinchinensis)
(loài chim ở Trung Quốc) mi trắng cánh xanh (Minla cyanouroptera)
(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu cánh lam (Trochalopteron squamatum)
(loài chim ở Trung Quốc) đuôi cụt cánh xanh (Pitta moluccensis)
biến thể của 襤褸|褴褛[lan2 lu:3]
(loài chim ở Trung Quốc) chim ác là xanh (Cissa chinensis)
Vi khuẩn lam (tảo lam)
Vi khuẩn lam (tảo lam)
Vi khuẩn lam (tảo lam)