Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 933/1680

木马病毒mù mǎ bìng dú

virus dạng trojan (loại virus máy tính)

Cụm từ
木马mù mǎ

ngựa gỗ; ngựa bập bênh; ngựa gỗ thể dục (thể thao); ngựa thành Troy (máy tính)

Cụm từ
木香mù xiāng

rễ mộc hương (thảo dược); aucklandia; Saussurea costus; Dolomiaea souliei

Cụm từ
木头mù tou

chậm chạp; đần độn; khúc gỗ (gỗ, gỗ timber, v.v.); LT:塊|块[kuai4],根[gen1]

Cụm từ
木鞋mù xié

guốc (giày dép)

Cụm từ
木锯mù jù

một cái cưa gỗ

Cụm từ
木钉mù dīng

chốt gỗ

Cụm từ
木里藏族自治县Mù lǐ Zàng zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Tạng Muli, trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên

Cụm từ
木醇mù chún

cồn gỗ; tinh thần gỗ; cồn methyl; methanol CH3OH; giống như 甲醇[jia3 chun2]

Cụm từ
木酮糖mù tóng táng

xylulose (một loại đường)

Cụm từ
木质部mù zhì bù

mô gỗ

Cụm từ
木质素mù zhì sù

lignin

Cụm từ
木质mù zhì

bằng gỗ

Cụm từ
木讷老人mù nè lǎo rén

người già thật thà; chất phác

Cụm từ
木讷寡言mù nè guǎ yán

thật thà chất phác nhưng không nói nhiều (thành ngữ)

Thành ngữ
木讷mù nè

chậm chạp và ít nói; nói chậm; không lưu loát; không tinh tế

Cụm từ
木制mù zhì

bằng gỗ

Cụm từ
木卫四Mù wèi Sì

Callisto (vệ tinh của Sao Mộc), còn gọi là Jupiter IV

Cụm từ
木卫二Mù wèi Èr

Europa (vệ tinh của Sao Mộc), còn gọi là Jupiter II

Cụm từ
木卫三Mù wèi Sān

Ganymede (vệ tinh của Sao Mộc), còn gọi là Jupiter III

Cụm từ
木卫一Mù wèi Yī

Io (vệ tinh của Sao Mộc), còn gọi là Jupiter I

Cụm từ
木卫mù wèi

vệ tinh của Sao Mộc

Cụm từ
木蠹蛾mù dù é

bọ gỗ; ngài gỗ; LT:隻|只[zhi1]

Cụm từ
木蠹mù dù

bọ gỗ; ngài gỗ; LT:隻|只[zhi1]

Cụm từ
木虱mù shī

bọ mùn gỗ

Cụm từ
木兰花mù lán huā

hoa mộc lan

Cụm từ
木兰县Mù lán xiàn

huyện Mộc Lan ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang

Cụm từ
木兰纲mù lán gāng

Magnoliopsidae hoặc Dicotyledoneae (lớp thực vật có hai lá mầm)

Cụm từ
木兰科mù lán kē

họ Mộc lan, họ cây thân gỗ và cây bụi

Cụm từ
木兰属mù lán shǔ

chi Mộc lan, chi cây thân gỗ và cây bụi

Cụm từ
木兰mù lán

mộc lan hoa tím (Magnolia liliflora)

Cụm từ
木薯淀粉mù shǔ diàn fěn

bột năng

Cụm từ
木薯mù shǔ

sắn, một loại cây củ nhiệt đới

Cụm từ
木华黎Mù huá lí

Mộc Hoa Lê (1170-1223), chỉ huy quân sự dưới quyền Thành Cát Tư Hãn 成吉思汗[Cheng2 ji2 si1 han2]

Cụm từ
木菠萝mù bō luó

mít; bánh mì cây; Artocarpus heterophyllus

Cụm từ
木莓mù méi

quả mâm xôi

Cụm từ
木芙蓉mù fú róng

hoa phù dung (Hibiscus mutabilis)

Cụm từ
木船mù chuán

thuyền gỗ

Cụm từ
木聚糖mù jù táng

xylan

Cụm từ
木耳mù ěr

nấm mèo; nấm tai mèo (nấm ăn được); LT:朵[duo3]

Cụm từ
木糠mù kāng

mùn cưa

Cụm từ
木糖醇mù táng chún

xylitol

Cụm từ
木糖mù táng

xylose (một loại đường)

Cụm từ
木节mù jié

mấu gỗ; nút gỗ

Cụm từ
木箱鼓mù xiāng gǔ

cajón (nhạc cụ)

Cụm từ
木管乐器mù guǎn yuè qì

nhạc cụ bộ hơi bằng gỗ

Cụm từ
木筏mù fá

bè gỗ; bè gỗ kết từ cây

Cụm từ
木笛mù dí

sáo recorder (nhạc cụ) (Đài Loan)

Cụm từ
木目金mù mù jīn

mokuma-gane (từ mượn)

Cụm từ
木瓦mù wǎ

ngói gỗ

Cụm từ
木瓜mù guā

đu đủ (Carica papaya); chi Mộc qua thuộc họ Hoa hồng; Mộc qua Trung Quốc (Chaenomeles speciosa)

Cụm từ
木琴mù qín

mộc cầm

Cụm từ
木球mù qiú

môn cricket (bóng gậy); còn gọi là 板球[ban3 qiu2]

Cụm từ
木犀肉mù xi ròu

thịt heo xào trứng

Cụm từ
木犀mù xi

hoa mộc tê

Cụm từ
木版画mù bǎn huà

tranh khắc gỗ; tranh chạm gỗ

Cụm từ
木版mù bǎn

(in) bản khắc gỗ

Cụm từ
木片mù piàn

mảnh gỗ phẳng; dăm gỗ; LT:塊|块[kuai4],片[pian4]

Cụm từ
木然mù rán

sững sờ

Cụm từ
木炭mù tàn

than củi

Cụm từ
木桩mù zhuāng

cọc gỗ; cọc

Cụm từ
木槿mù jǐn

dâm bụt (Hibiscus syriacus)

Cụm từ
木椆mù zhòu

loại gỗ dùng để làm sào chèo thuyền (xưa)

Cụm từ
木棍mù gùn

gậy gỗ

Cụm từ
木棉科mù mián kē

Bombacaceae (thực vật)

Cụm từ
木棉mù mián

cây bông gòn (Bombax ceiba)

Cụm từ
木杆mù gān

cột gỗ; gậy gỗ (gậy golf)

Cụm từ
木桶mù tǒng

thùng gỗ

Cụm từ
木框mù kuàng

khung gỗ

Cụm từ
木格措Mù gé cuò

Hồ Mibgai Co hoặc Miga Tso, ở Dartsendo hoặc Kangding 康定[Kang1 ding4], châu tự trị Tạng Garze, Tứ Xuyên

Cụm từ
木栅线Mù zhà xiàn

Tuyến Mộc Sách của Tàu điện ngầm Đài Bắc, tên cũ của Tuyến Văn Sơn 文山線|文山线[Wen2 shan1 xian4]

Cụm từ
木栅Mù zhà

Muzha (cách viết cũ: Mucha), vùng ngoại ô phía đông nam Đài Bắc

Cụm từ