Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 936/1680

朝令夕改zhāo lìng xī gǎi

thay đổi chính sách thường xuyên hoặc khó lường (thành ngữ)

Thành ngữ
朝代cháo dài

triều đại; triều vua

Cụm từ
朝乾夕惕zhāo qián xī tì

cẩn trọng và siêng năng suốt cả ngày (thành ngữ)

Thành ngữ
朝中社Cháo zhōng shè

viết tắt của 朝鮮中央通訊社|朝鲜中央通讯社[Chao2 xian3 Zhong1 yang1 Tong1 xun4 she4]

Viết tắt
朝中Cháo Zhōng

Triều Tiên-Trung Quốc

Cụm từ
朝不虑夕zhāo bù lǜ xī

sáng không chắc giữ được đến tối (thành ngữ); trạng thái bấp bênh; khủng hoảng sắp xảy ra; sống cầm chừng

Thành ngữ
朝不保夕zhāo bù bǎo xī

sáng không chắc giữ được đến tối (thành ngữ); trạng thái bấp bênh; khủng hoảng sắp xảy ra; sống cầm chừng

Thành ngữ
朝三暮四zhāo sān mù sì

nghĩa đen: buổi sáng nói ba nhưng buổi tối nói bốn (thành ngữ); thay đổi điều gì đó đã định; không quyết đoán; lúc nóng lúc lạnh

Thành ngữ
zhāo

buổi sáng

Từ vựng
cháo

triều đình hoặc hoàng gia; chính phủ; triều đại; triều vua hoặc hoàng đế; thiết triều hoặc họp bởi vua hoặc hoàng đế; hành hương; hướng; phía

Từ vựng
望风而逃wàng fēng ér táo

bỏ chạy chỉ khi mới trông thấy (thành ngữ)

Thành ngữ
望风捕影wàng fēng bǔ yǐng

xem 捕風捉影|捕风捉影[bu3 feng1 zhuo1 ying3]

Cụm từ
望风wàng fēng

canh chừng; theo dõi

Cụm từ
望都县Wàng dū xiàn

huyện Vọng Đô ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
望都Wàng dū

huyện Vọng Đô ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
望远镜座Wàng yuǎn jìng zuò

chòm sao Kính Thiên Văn

Cụm từ
望远镜wàng yuǎn jìng

ống nhòm; kính viễn vọng; Lượng từ: 付[fu4], 副[fu4], 部[bu4]

Cụm từ
望远瞄准镜wàng yuǎn miáo zhǔn jìng

ống ngắm viễn vọng; ống ngắm (trên súng trường)

Cụm từ
望谟县Wàng mó xiàn

huyện Vọng Mô ở châu tự trị người Bố Y và Miêu Qiánxīnán 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
望谟Wàng mó

huyện Wangmo ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
望诊wàng zhěn

(Đông y) vọng chẩn, một trong bốn phương pháp chẩn đoán 四診|四诊[si4 zhen3]

Cụm từ
望见wàng jiàn

nhìn thấy; phát hiện

Cụm từ
望花区Wàng huā qū

quận Wanghua của thành phố Fushun 撫順市|抚顺市, Liêu Ninh

Cụm từ
望花Wàng huā

quận Wanghua của thành phố Fushun 撫順市|抚顺市, Liêu Ninh

Cụm từ
望而兴叹wàng ér xīng tàn

nhìn mà than thở; cảm thấy bất lực; không biết phải làm sao

Cụm từ
望而生畏wàng ér shēng wèi

bị áp đảo ngay từ cái nhìn đầu tiên (thành ngữ); đầy uy nghi; sợ hãi; choáng ngợp

Thành ngữ
望而却步wàng ér què bù

chùn bước; do dự

Cụm từ
望眼欲穿wàng yǎn yù chuān

mong mỏi chờ đợi

Cụm từ
望洋兴叹wàng yáng xīng tàn

nghĩa đen: nhìn đại dương và than thở về sự thiếu sót của mình (thành ngữ); nghĩa bóng: cảm thấy bất lực và không đủ khả năng (để thực hiện…

Thành ngữ
望洋wàng yáng

(văn học) nhìn lên không trung

Cụm từ
望江县Wàng jiāng Xiàn

Wangjiang, một huyện ở Anqing 安慶|安庆[An1qing4], An Huy

Cụm từ
望江Wàng jiāng

Wangjiang, một huyện ở Anqing 安慶|安庆[An1qing4], An Huy

Cụm từ
望楼wàng lóu

tháp canh; tháp quan sát

Cụm từ
望梅止渴wàng méi zhǐ kě

nghĩa đen: giải khát bằng cách nghĩ đến mận (thành ngữ); nghĩa bóng: tự an ủi bằng ảo tưởng

Thành ngữ
望月wàng yuè

trăng tròn

Cụm từ
望日wàng rì

trăng tròn; ngày rằm mỗi tháng âm lịch

Cụm từ
望族wàng zú

gia đình danh giá hoặc nổi bật; dòng tộc có ảnh hưởng (xưa)

Cụm từ
望文生义wàng wén shēng yì

nghĩa đen: xem văn bản và diễn giải (thành ngữ); diễn giải từng từ mà không hiểu ý nghĩa; diễn giải không sát nghĩa

Thành ngữ
望安乡Wàng ān xiāng

Xã Wangan ở huyện Bành Hồ 澎湖縣|澎湖县[Peng2 hu2 xian4] (quần đảo Bành Hồ), Đài Loan

Cụm từ
望安Wàng ān

hương Vọng An ở huyện Bành Hồ 澎湖縣|澎湖县[Peng2 hu2 xian4] (quần đảo Bành Hồ), Đài Loan

Cụm từ
望子成龙wàng zǐ chéng lóng

nghĩa đen: mong con trai trở thành rồng (thành ngữ); nghĩa bóng: mong con thành công trong cuộc sống; có kỳ vọng lớn đối với con cái; dành cho…

Thành ngữ
望女成凤wàng nǚ chéng fèng

nghĩa đen: mong con gái trở thành phượng hoàng (thành ngữ); nghĩa bóng: mong con gái thành công trong cuộc sống

Thành ngữ
望奎县Wàng kuí xiàn

huyện Vọng Khuê ở Tuỳ Hoá 綏化|绥化, Hắc Long Giang

Cụm từ
望奎Wàng kuí

huyện Vọng Khuê ở Tuỳ Hoá 綏化|绥化, Hắc Long Giang

Cụm từ
望夫石Wàng fū Shí

Thạch Vọng Phu ở Sa Điền 沙田[Sha1 tian2], Hồng Kông

Cụm từ
望尘莫及wàng chén mò jí

nghĩa đen: chỉ thấy bụi của người đi trước mà không có hy vọng đuổi kịp (thành ngữ); kém xa

Thành ngữ
望城县Wàng chéng xiàn

huyện Vọng Thành ở Trường Sa 長沙|长沙[Chang2 sha1], Hồ Nam

Cụm từ
望城Wàng chéng

huyện Vọng Thành ở Trường Sa 長沙|长沙[Chang2 sha1], Hồ Nam

Cụm từ
望京Wàng jīng

khu Vọng Kinh ở Bắc Kinh

Cụm từ
wàng

trăng tròn; hy vọng; mong đợi; thăm; nhìn xa xăm; nhìn về; phía

Từ vựng
míng

biến thể cũ của 明[ming2]

Từ vựng
juān

(văn học) giảm; (văn học) bóc lột

Từ vựng
朗读lǎng dú

đọc to lên

Cụm từ
朗诵lǎng sòng

đọc to lên với biểu cảm; ngâm thơ; đọc diễn cảm

Cụm từ
朗县Lǎng xiàn

huyện Nang, tiếng Tạng: Snang rdzong, thuộc địa khu Nyingchi 林芝地區|林芝地区[Lin2 zhi1 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
朗照lǎng zhào

chiếu sáng rực rỡ; (bóng) nhận thức rõ ràng

Cụm từ
朗朗上口lǎng lǎng shàng kǒu

dễ dàng nói ra (lời bài hát hoặc thơ); tụng thuộc lòng; dễ nhớ (bài hát)

Cụm từ
朗文Lǎng wén

Longman (tên)

Cụm từ
朗姆酒lǎng mǔ jiǔ

rượu rum (từ mượn)

Cụm từ
朗姆lǎng mǔ

rượu rum (đồ uống) (từ mượn)

Cụm từ
朗吟lǎng yín

ngâm thơ với giọng to, rõ ràng

Cụm từ
lǎng

rõ ràng; sáng sủa

Từ vựng
朕兆zhèn zhào

điềm; dấu hiệu (rằng điều gì đó sắp xảy ra); dấu hiệu cảnh báo

Cụm từ
zhèn

(dùng bởi hoàng đế hoặc vua) ta; tôi; chúng ta (ngôi "ta" của hoàng gia); (văn học) điềm

Từ vựng
朔风凛冽shuò fēng lǐn liè

Gió bấc lạnh căm

Cụm từ
朔风shuò fēng

gió bấc

Cụm từ
朔望潮shuò wàng cháo

triều cường (triều lớn nhất, vào trăng mới hoặc trăng tròn)

Cụm từ
朔望shuò wàng

trăng mới; ngày mùng một âm lịch

Cụm từ
朔月shuò yuè

trăng mới; ngày mùng một âm lịch

Cụm từ
朔日shuò rì

ngày đầu tiên của tháng âm lịch

Cụm từ
朔州市Shuò zhōu shì

Thành phố cấp địa khu Shuozhou ở Sơn Tây 山西

Cụm từ
朔州Shuò zhōu

Thành phố cấp địa khu Shuozhou ở Sơn Tây 山西

Cụm từ