Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 934/1680

木柴堆mù chái duī

đống củi; giàn hỏa thiêu

Cụm từ
木柴mù chái

củi

Cụm từ
木板mù bǎn

tấm; ván; tấm ván; LT: 張|张[zhang1],塊|块[kuai4]

Cụm từ
木村Mù cūn

Kimura (họ của Nhật Bản)

Cụm từ
木材mù cái

gỗ

Cụm từ
木本植物mù běn zhí wù

cây thân gỗ

Cụm từ
木曜日Mù yào rì

thứ Năm (dùng trong thiên văn học Trung Quốc cổ đại)

Cụm từ
木星Mù xīng

sao Mộc (hành tinh)

Cụm từ
木料mù liào

gỗ xẻ; gỗ

Cụm từ
木已成舟mù yǐ chéng zhōu

ví dụ: gỗ đã đóng thuyền rồi (thành ngữ); ý nói: việc đã làm không thể thay đổi

Thành ngữ
木工mù gōng

thợ mộc; nghề mộc; thợ làm gỗ

Cụm từ
木屑mù xiè

mạt cưa; bụi gỗ

Cụm từ
木屐mù jī

guốc gỗ

Cụm từ
木子美Mù Zǐ měi

Mu Zimei, người nổi tiếng Trung Quốc

Cụm từ
木夯mù hāng

dụng cụ đầm gỗ

Cụm từ
木垒县Mù lěi xiàn

huyện tự trị dân tộc Kazakh Mori, hoặc Mori Qazaq aptonom nahiyisi, thuộc châu tự trị dân tộc Hồi Changji 昌吉回族自治州[Chang1 ji2 Hui2 zu2 zi4 zhi4…

Cụm từ
木垒哈萨克自治县Mù lěi Hā sà kè Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Kazakh Mori, hoặc Mori Qazaq aptonom nahiyisi, thuộc châu tự trị dân tộc Hồi Changji 昌吉回族自治州[Chang1 ji2 Hui2 zu2 zi4 zhi4…

Cụm từ
木块mù kuài

khối

Cụm từ
木器mù qì

đồ gỗ

Cụm từ
木吒Mù zha

Mộc Trà, nhân vật trong thần thoại Trung Quốc

Cụm từ
木卡姆mù kǎ mǔ

mukam, một trong số 12 làn điệu được sử dụng trong âm nhạc của người Duy Ngô Nhĩ

Cụm từ
木匠mù jiàng

thợ mộc

Cụm từ
木剑mù jiàn

kiếm gỗ

Cụm từ
木刻mù kè

tranh khắc gỗ

Cụm từ
木偶秀mù ǒu xiù

múa rối

Cụm từ
木偶戏mù ǒu xì

múa rối

Cụm từ
木偶剧mù ǒu jù

múa rối

Cụm từ
木偶mù ǒu

con rối

Cụm từ
木人石心mù rén shí xīn

nghĩa đen cơ thể làm bằng gỗ, tim làm bằng đá (thành ngữ); nghĩa bóng vô tình

Thành ngữ
木乃伊化mù nǎi yī huà

ướp xác; sự ướp xác

Cụm từ
木乃伊mù nǎi yī

xác ướp (thi hài được bảo quản) (từ mượn)

Cụm từ
木下Mù xià

Kinoshita (họ Nhật Bản)

Cụm từ

(dạng kết hợp) cây; (dạng kết hợp) gỗ; không cảm xúc; tê liệt; như gỗ

Từ vựng
lóng

dùng trong 朦朧|朦胧[meng2 long2]

Từ vựng
朦骨Méng gǔ

(cổ) Mông Cổ

Cụm từ
朦胧诗méng lóng shī

Thơ Mông Lung, một phong trào thơ sau Cách mạng Văn hóa

Cụm từ
朦胧méng lóng

(văn học) (ánh trăng) mờ ảo; (văn học) mờ ảo; không rõ ràng

Cụm từ
朦在鼓里méng zài gǔ lǐ

biến thể của 蒙在鼓裡|蒙在鼓里[meng2 zai4 gu3 li3]

Cụm từ
méng

dùng trong 朦朧|朦胧[meng2 long2]

Từ vựng
tóng

ánh sáng từ trăng mọc

Từ vựng
wàng

ngày 15 của tháng (âm lịch); biến thể cũ của 望[wang4]

Từ vựng
yīng

màu của mặt trăng

Từ vựng
期限qī xiàn

thời hạn; hạn chót; thời gian được phân bổ

Cụm từ
期间qī jiān

khoảng thời gian; thời gian; giai đoạn; thời kỳ; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
期货合约qī huò hé yuē

hợp đồng tương lai (tài chính)

Cụm từ
期货qī huò

viết tắt của 期貨合約|期货合约[qi1 huo4 he2 yue1], hợp đồng tương lai (tài chính)

Viết tắt
期许qī xǔ

hy vọng; kỳ vọng; sự kỳ vọng

Cụm từ
期考qī kǎo

kỳ thi cuối kỳ

Cụm từ
期终qī zhōng

kết thúc một kỳ hạn cố định

Cụm từ
期票qī piào

giấy hứa trả nợ; giấy nợ

Cụm từ
期盼qī pàn

mong đợi; chờ đợi

Cụm từ
期满qī mǎn

hết hạn; hết hiệu lực; kết thúc

Cụm từ
期权qī quán

(tài chính) quyền chọn

Cụm từ
期末考qī mò kǎo

thi cuối kỳ

Cụm từ
期末qī mò

cuối kỳ

Cụm từ
期期艾艾qī qī ài ài

nói lắp (thành ngữ)

Thành ngữ
期望值qī wàng zhí

kỳ vọng; (toán) giá trị kỳ vọng

Cụm từ
期望qī wàng

có kỳ vọng; tha thiết hy vọng; sự kỳ vọng; niềm hy vọng

Cụm từ
期房qī fáng

căn hộ giao sau; nhà chưa hoàn thiện được người mua thanh toán trước và hoàn thành trong khung thời gian nhất định

Cụm từ
期待qī dài

mong chờ; chờ đợi; sự kỳ vọng

Cụm từ
期刊qī kān

tạp chí định kỳ

Cụm từ
期冀qī jì

(văn học) hy vọng; mong ước

Cụm từ
期中考qī zhōng kǎo

kỳ thi giữa kỳ

Cụm từ
期中qī zhōng

tạm thời; giữa kỳ

Cụm từ

một khoảng thời gian; giai đoạn; lượng từ cho số phát hành của tạp chí, khóa học; thời gian; học kỳ; thời kỳ; kỳ vọng; âm đọc ở Đài Loan: [qi2]

Từ vựng

biến thể của 期[qi1]; thời kỳ; chu kỳ

Từ vựng
朝鲜语Cháo xiǎn yǔ

ngôn ngữ Hàn Quốc

Cụm từ
朝鲜总督府Cháo xiǎn zǒng dū fǔ

chính quyền thực dân Nhật Bản tại Triều Tiên 1910-1945

Cụm từ
朝鲜筝Cháo xiǎn zhēng

gayageum (đàn tranh 12 dây của Hàn Quốc)

Cụm từ
朝鲜海峡Cháo xiǎn Hǎi xiá

Eo biển Triều Tiên; Eo biển Tsushima (giữa Nhật Bản và Triều Tiên)

Cụm từ
朝鲜民主主义人民共和国Cháo xiǎn Mín zhǔ zhǔ yì Rén mín Gòng hé guó

Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên (Triều Tiên Bắc)

Cụm từ
朝鲜核谈Cháo xiǎn hé tán

đàm phán về chương trình hạt nhân của Triều Tiên

Cụm từ