补强 là gì?
补强 [bǔ qiáng] có nghĩa là (kỹ thuật) gia cố (một cấu trúc); tăng cường; (bóng) khắc phục thiếu sót.
Nghĩa của từ 补强 trong tiếng Việt
- (kỹ thuật) gia cố (một cấu trúc)
- tăng cường
- (bóng) khắc phục thiếu sót
Cách đọc và ghi nhớ 补强
补强 được đọc là bǔ qiáng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(kỹ thuật) gia cố (một cấu trúc); tăng cường; (bóng) khắc phục thiếu sót”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .