交往
giao thiệp (với); có liên hệ (với); đi chơi (với); hẹn hò; mối quan hệ (giữa người với người); quan hệ; liên hệ
giao thiệp (với); có liên hệ (với); đi chơi (với); hẹn hò; mối quan hệ (giữa người với người); quan hệ; liên hệ
交往 thường mang nghĩa “giao thiệp (với)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 交往, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quan hệ tình dục; giao cấu
›交情jiāo qingtình bạn; quan hệ thân thiết
›交尾jiāo wěigiao phối (của động vật); kết đôi
›交感神经jiāo gǎn shén jīnghệ thần kinh giao cảm
›交托jiāo tuōgiao phó
›交汇jiāo huìbiến thể của 交匯|交汇; hợp lưu; chỗ hợp dòng (sông, dòng chảy, con đường); hợp tác (quốc tế)
›交待jiāo dàibiến thể của 交代[jiao1 dai4]
›交心jiāo xīnmở lòng; có cuộc trò chuyện chân thành
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.