交尾
giao phối (của động vật); kết đôi
giao phối (của động vật); kết đôi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quan hệ tình dục; giao cấu
›交往jiāo wǎnggiao thiệp (với); có liên hệ (với); đi chơi (với); hẹn hò; mối quan hệ (giữa người với người); quan hệ; liên…
›交合jiāo hégiao hợp; gặp gỡ; quan hệ tình dục; giao cấu
›交差jiāo chāibáo cáo sau khi hoàn thành nhiệm vụ
›交帐jiāo zhàngthanh toán sổ sách
›交契jiāo qìtình bạn
›交底jiāo dǐcho ai biết chi tiết (về việc gì); đặt hết quân bài lên bàn
›交城县Jiāo chéng xiànhuyện Giaothành ở Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.