交帐
thanh toán sổ sách
thanh toán sổ sách
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
báo cáo sau khi hoàn thành nhiệm vụ
›交底jiāo dǐcho ai biết chi tiết (về việc gì); đặt hết quân bài lên bàn
›交尾jiāo wěigiao phối (của động vật); kết đôi
›交汇jiāo huìbiến thể của 交匯|交汇; hợp lưu; chỗ hợp dòng (sông, dòng chảy, con đường); hợp tác (quốc tế)
›交媾jiāo gòuquan hệ tình dục; giao cấu
›交往jiāo wǎnggiao thiệp (với); có liên hệ (với); đi chơi (với); hẹn hò; mối quan hệ (giữa người với người); quan hệ; liên…
›交契jiāo qìtình bạn
›交待jiāo dàibiến thể của 交代[jiao1 dai4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.