Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt từ phổ biến, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 1173/2016

方形fāng xíng

hình vuông; dạng hình vuông

Cụm từ
方式fāng shì

cách thức; kiểu; phong cách; chế độ; mẫu hình; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
方帽fāng mào

mũ tốt nghiệp; mũ vuông

Cụm từ
方差fāng chā

phương sai (thống kê)

Cụm từ
方山县Fāng shān xiàn

huyện Phương Sơn, Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西

Cụm từ
方山Fāng shān

huyện Phương Sơn, Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西

Cụm từ
方尾鹟fāng wěi wēng

(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi đuôi dài đầu xám (Culicicapa ceylonensis)

Cụm từ
方寸已乱fāng cùn yǐ luàn

(thành ngữ) bối rối; lo lắng; lúng túng

Thành ngữ
方寸大乱fāng cùn dà luàn

(thành ngữ) trở nên kích động; mất bình tĩnh

Thành ngữ
方寸fāng cùn

một tấc vuông (đơn vị diện tích của Trung Quốc: 1 tấc × 1 tấc, hoặc 3⅓ cm × 3⅓ cm); trái tim; tâm trí

Cụm từ
方家fāng jiā

người uyên bác; chuyên gia trong một lĩnh vực nào đó; viết tắt của 大方之家[da4 fang1 zhi1 jia1]

Viết tắt
方孔钱fāng kǒng qián

đồng xu tròn có lỗ vuông ở giữa, từng được sử dụng thời xưa ở Trung Quốc

Cụm từ
方子fāng zi

đơn thuốc (thuốc men)

Cụm từ
方妮Fāng nī

Fanny (tên)

Cụm từ
方士fāng shì

nhà giả kim; thuật sĩ

Cụm từ
方块草皮fāng kuài cǎo pí

mảng cỏ bị tróc (trong golf)

Cụm từ
方块舞fāng kuài wǔ

điệu nhảy vuông (một điệu nhảy truyền thống của Mỹ)

Cụm từ
方块字fāng kuài zì

chữ Hán

Cụm từ
方块fāng kuài

hình lập phương; khối; vuông; chữ nhật; rô ♦ (trong trò chơi bài)

Cụm từ
方城县Fāng chéng xiàn

huyện Phương Thành ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam

Cụm từ
方城fāng chéng

lâu đài hình vuông; bố cục mạt chược (với quân bài xếp thành hình vuông)

Cụm từ
方圆fāng yuán

chu vi; phạm vi; (trong) bán kính

Cụm từ
方命fāng mìng

chống lệnh; không tuân lệnh; từ chối nhận lệnh

Cụm từ
方向盘fāng xiàng pán

vô lăng

Cụm từ
方向感fāng xiàng gǎn

cảm giác phương hướng

Cụm từ
方向性fāng xiàng xìng

tính định hướng (sinh học phân tử)

Cụm từ
方向fāng xiàng

hướng; phương hướng; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
方剂fāng jì

đơn thuốc; công thức (y học cổ truyền)

Cụm từ
方册fāng cè

sách và tập cổ điển; tác phẩm kinh điển

Cụm từ
方便面fāng biàn miàn

mì ăn liền

Cụm từ
方便贴fāng biàn tiē

giấy ghi chú Post-it; giấy ghi chú có keo dán

Cụm từ
方便fāng biàn

tiện lợi; thích hợp; tạo điều kiện; làm cho dễ dàng; có tiền dư; (nói giảm) đi vệ sinh

Cụm từ
方位词fāng wèi cí

danh từ chỉ vị trí (ngôn ngữ học)

Cụm từ
方位角fāng wèi jiǎo

góc phương vị

Cụm từ
方位fāng wèi

phương hướng; điểm la bàn; hướng; vị trí; góc phương vị

Cụm từ
方丈fāng zhang

một trượng vuông (tức đơn vị diện tích khoảng 100 feet vuông); phòng tu hành khoảng 100 feet vuông; trụ trì Phật giáo hoặc Đạo giáo; phòng của…

Cụm từ
fāng

vuông; mũ hoặc lũy thừa (toán học); ngay thẳng; trung thực; công bằng; phương hướng; bên; phía (trong hợp đồng, tranh chấp, v.v.); nơi; phương…

Viết tắt
zhǔ

cắt

Từ vựng
断点duàn diǎn

(tin học) điểm dừng

Cụm từ
断魂椒duàn hún jiāo

rắn hổ mang chúa hoặc ớt ma (Naga jolokia)

Cụm từ
断食duàn shí

nhịn ăn; tuyệt thực

Cụm từ
断头台duàn tóu tái

máy chém; giàn hành quyết

Cụm từ
断电duàn diàn

bị cúp điện; bị mất điện

Cụm từ
断开duàn kāi

làm gãy; tách rời; tắt (công tắc điện)

Cụm từ
断送duàn sòng

đánh mất (lợi ích tương lai, cuộc sống, v.v.); bị hủy hoại

Cụm từ
断路器duàn lù qì

cầu dao

Cụm từ
断货duàn huò

hết hàng (tồn kho)

Cụm từ
断语duàn yǔ

kết luận; phán quyết; phán xét

Cụm từ
断言duàn yán

xác nhận; khẳng định

Cụm từ
断裂模数duàn liè mó shù

mô đun vỡ

Cụm từ
断裂强度duàn liè qiáng dù

độ bền đứt; gãy

Cụm từ
断裂带duàn liè dài

đới đứt gãy (địa chất)

Cụm từ
断裂duàn liè

gãy; vỡ; đứt rời

Cụm từ
断袖之癖duàn xiù zhī pǐ

nghĩa đen: cắt tay áo (thành ngữ); nghĩa bóng: uyển ngữ chỉ đồng tính, bắt nguồn từ Sử ký triều Tây Hán 漢書|汉书: hoàng đế Hán Ai Đế (tên thật là…

Thành ngữ
断袖duàn xiù

đồng tính; xem 斷袖之癖|断袖之癖[duan4 xiu4 zhi1 pi3]

Cụm từ
断行duàn xíng

tiến hành một cách kiên quyết

Cụm từ
断行duàn háng

ngắt dòng (tin học)

Cụm từ
断腿duàn tuǐ

gãy chân

Cụm từ
断肠duàn cháng

đau lòng; làm tan nát cõi lòng

Cụm từ
断背山Duàn bèi Shān

Brokeback Mountain, bộ phim năm 2005 bằng tiếng Anh của Lý An 李安[Li3 An1]

Cụm từ