Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
老派
lǎo pài

lỗi thời; trường phái cũ

Cụm từ
老油条
lǎo yóu tiáo

cáo già; người lõi đời

Cụm từ
老油子
lǎo yóu zi

(khẩu ngữ) cáo già; người xảo quyệt

Khẩu ngữ
老河口市
Lǎo hé kǒu shì

Laohekou, thành phố cấp huyện ở Tương Phàn 襄樊[Xiang1 fan2], Hồ Bắc

Cụm từ
老河口
Lǎo hé kǒu

Laohekou, thành phố cấp huyện ở Tương Phàn 襄樊[Xiang1 fan2], Hồ Bắc

Cụm từ
老江湖
lǎo jiāng hú

người từng trải, quen thuộc với đường đời

Cụm từ
老气横秋
lǎo qì héng qiū

già nua lụ khụ; tự hào về tuổi tác và kinh nghiệm (thành ngữ)

Thành ngữ
老毛病
lǎo máo bìng

bệnh mãn tính; nhược điểm cũ; vấn đề mãn tính

Cụm từ
老毛子
lǎo máo zi

Người phương Tây (đặc biệt là Nga) (miệt thị)

Cụm từ
老残游记
Lǎo Cán Yóu jì

Lão Tàn du ký, tiểu thuyết của nhà văn cuối thời Thanh Lưu Ngạc 劉鶚|刘鹗[Liu2 E4]

Cụm từ
老死
lǎo sǐ

chết vì tuổi già

Cụm từ
老歌
lǎo gē

bài hát cũ

Cụm từ
老样子
lǎo yàng zi

tình hình cũ; mọi thứ như trước

Cụm từ
老梗
lǎo gěng

(Đài Loan) không sáng tạo; nhàm chán; (về một trò đùa) cũ rích

Cụm từ
老框框
lǎo kuàng kuàng

quy tắc cứng nhắc; khuôn khổ phản động

Cụm từ
老板
lǎo bǎn

biến thể của 老闆|老板[lao3 ban3]

Cụm từ
老东西
lǎo dōng xi

(xúc phạm) lão khùng; thằng già

Cụm từ
老本
lǎo běn

vốn; tài sản; tiền tiết kiệm; quỹ dự phòng; (nghĩa bóng) danh tiếng; ánh hào quang (để ngủ quên trên); phiên bản cũ của một cuốn sách; thân cây

Cụm từ
老朋友
lǎo péng you

bạn cũ; (tiếng lóng) kỳ kinh nguyệt; hành kinh

Tiếng lóng xã hội
老是
lǎo shi

luôn luôn

Cụm từ
老早
lǎo zǎo

cách đây rất lâu

Cụm từ
老旦
lǎo dàn

vai lão đàn trong kinh kịch Trung Quốc

Cụm từ
老于世故
lǎo yú shì gù

già dặn trong cách đối nhân xử thế (thành ngữ); từng trải; lão luyện

Thành ngữ
老挝
Lǎo wō

Lào

Cụm từ
老抠
lǎo kōu

người keo kiệt; bủn xỉn

Cụm từ
老掉牙
lǎo diào yá

rất cũ; lỗi thời; lạc hậu

Cụm từ
老拙
lǎo zhuō

ông già (thường tự xưng); lão già

Cụm từ
老抽
lǎo chōu

nước tương đậm

Cụm từ
老手
lǎo shǒu

người có kinh nghiệm; người lão luyện trong việc gì đó

Cụm từ
老戏骨
lǎo xì gǔ

(phương ngữ) diễn viên kỳ cựu; nghệ sĩ lão làng

Cụm từ