Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1069/1680
nắm bắt
bắt đi
bắt quả tang ai đó
tận dụng tối đa thời gian; tìm chút thời gian; tìm đủ thời gian; (cũng là 抓工夫)
độ bám
làm bị thương do cào hoặc cấu
nắm bắt; bắt giữ
bắt; nắm; túm; chộp; cào
bày tỏ (một cảm xúc); thể hiện
bày tỏ cảm xúc
thơ trữ tình
bày tỏ cảm xúc; trữ tình
thể hiện (cảm xúc trong văn xuôi); miêu tả viết (về cảm xúc)
bày tỏ; thể hiện; biến thể của 紓|纾[shu1]; làm nhẹ nhõm
trầm cảm lâm sàng
trạng thái trầm cảm (thành ngữ)
chán nản; thất vọng; u sầu
chalone (protein ức chế sự tăng sinh của tế bào)
kiềm chế; hạn chế
xem 頓挫抑揚|顿挫抑扬[dun4 cuo4 yi4 yang2]
iambic
ngữ điệu (lên xuống); ngữ điệu; nhịp điệu; lên xuống (của vật nổi trên nước)
hoặc; chẳng lẽ...?
kìm nén; u uất
enzym ức chế
chất ức chế; chất ức hãm
sự ức chế
ức chế; đè nén; kiềm chế
hơn nữa; ngoài ra
kiềm chế; hạn chế; đè nén; hoặc
tiêu thụ; hao tổn; chơi đùa
tát nước, múc nước
tán gái; cưa đổ cô gái
canh chừng (trong hoạt động bí mật); canh gác
nhà thầu lao động
canh giữ cửa ải; kiểm tra việc gì đó
đứng gác môn; giữ cổng
uống rượu và trò chuyện vui vẻ (thành ngữ)
nâng chén rượu
có tình bạn thân thiết
cầm lái; cầm (nắm, giữ) bánh lái; điều khiển
bắt mạch; bắt mạch cho ai đó
quan chức cấp thấp trong quân đội từ thời Minh đến giữa triều Thanh
ghi-đông (bộ phận xe đạp)
đáng tin cậy; dựa được
xoay chuyển trong tay; chơi đùa; nghịch
cán (tay cầm); (nghĩa bóng) thông tin có thể dùng chống lại ai đó
đáp lại lòng tốt một cách không trân trọng
nắm bắt (cũng nghĩa bóng); nắm giữ; cầm; nắm chắc; chắc chắn; chắc (kết quả)
kiểm soát; phụ trách
không quyết đoán (thành ngữ)
kiểm soát; chi phối; độc quyền
bố
tay cầm; chỗ nắm; núm vặn
xiếc; ảo thuật; mánh khóe; chiêu trò
(khẩu ngữ) hoàn toàn yên tâm
người có tay nghề trong một nghề; kỹ năng
chơi đùa với; nghịch
đỡ cho trẻ nhỏ (hoặc người bệnh v.v.) khi họ đi đại tiện
đỡ cho trẻ nhỏ (hoặc người bệnh v.v.) khi họ đi tiểu
canh gác
tay cầm
tán tỉnh một cô gái; cưa đổ một cô gái
cái cán
anh em kết nghĩa
cán
lựa chọn (văn học)
chọn lựa; vạch trần và phê phán
móc ra; lựa chọn
bẻ cong
lau chùi
(tiếng địa phương) khám người; soát người