裕度 là gì?
裕度 [yù dù] có nghĩa là dung sai; khoản dư.
Nghĩa của từ 裕度 trong tiếng Việt
- dung sai
- khoản dư
Cách đọc và ghi nhớ 裕度
裕度 được đọc là yù dù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dung sai; khoản dư”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .