于丹
Yu Dan (1965-), học giả, nhà văn, nhà giáo dục và người dẫn chương trình TV
Yu Dan (1965-), học giả, nhà văn, nhà giáo dục và người dẫn chương trình TV
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(văn học) (cô gái) đi lấy chồng
›亚伯拉罕Yà bó lā hǎnAbraham (tên gọi); Abraham, tổ phụ của Do Thái giáo và Hồi giáo trong Kinh Thánh và Quran; giống như Ibrahim…
›于归之喜yú guī zhī xǐniềm vui hôn nhân (lời chúc trang trọng dành cho phụ nữ trẻ)
›于洪Yú hóngquận Vu Hồng của thành phố Thẩm Dương 瀋陽市|沈阳市, Liêu Ninh
›于洪区Yú hóng QūQuận Vu Hồng của thành phố Thẩm Dương 瀋陽市|沈阳市[Shen3 yang2 shi4], Liêu Ninh
›云云yún yúnvân vân; người này người nọ; nhiều và rối ren
›云城Yún chéngquận Vân Thành của thành phố Vân Phù 雲浮市|云浮市[Yun2 fu2 shi4], Quảng Đông
›云城区Yún chéng qūquận Vân Thành của thành phố Vân Phù 雲浮市|云浮市[Yun2 fu2 shi4], Quảng Đông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.