Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

yuè

月 là gì?

[yuè] có nghĩa là mặt trăng; tháng; hàng tháng; LT:個|个[ge4],輪|轮[lun2].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 月 trong tiếng Việt

  1. mặt trăng
  2. tháng
  3. hàng tháng
  4. LT:個|个[ge4],輪|轮[lun2]

Cách đọc và ghi nhớ 月

được đọc là yuè, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mặt trăng; tháng; hàng tháng; LT:個|个[ge4],輪|轮[lun2]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan