月
mặt trăng; tháng; hàng tháng; LT:個|个[ge4],輪|轮[lun2]
mặt trăng; tháng; hàng tháng; LT:個|个[ge4],輪|轮[lun2]
月 thường mang nghĩa “mặt trăng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 月 cùng cụm 五月 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
tháng Năm
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.mỗi tháng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tháng Sáu
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tháng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
màu của mặt trăng
›晕yùnchóng mặt; quầng sáng; vòng quanh mặt trăng hoặc mặt trời
›曀yìtối; mặt trời bị mây che
›旸yángmặt trời mọc; ánh nắng
›暆yí(mặt trời) đang lặn
›有yǒucó; có (gì đó); (dạng kết hợp) có; với; mang tính chất gì đó (như trong 有意[you3 yi4] cố ý)
›曳yèkéo; lôi; tiếng Đài Loan đọc là [yi4]
›曱yuēdùng trong 曱甴[yue1 zha2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.