月 là gì?
月 [yuè] có nghĩa là mặt trăng; tháng; hàng tháng; LT:個|个[ge4],輪|轮[lun2].
Nghĩa của từ 月 trong tiếng Việt
- mặt trăng
- tháng
- hàng tháng
- LT:個|个[ge4],輪|轮[lun2]
Cách đọc và ghi nhớ 月
月 được đọc là yuè, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mặt trăng; tháng; hàng tháng; LT:個|个[ge4],輪|轮[lun2]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .