Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
应承
yìng chéng

đồng ý (làm gì đó); hứa

Cụm từ
硬撑
yìng chēng

gượng làm gì đó bất chấp khó khăn, đau đớn, v.v

Cụm từ
应城市
Yìng chéng Shì

Yingcheng, thành phố cấp huyện ở Xiaogan 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc

Cụm từ
英尺
yīng chǐ

foot (đơn vị độ dài bằng 0,3048 m)

Cụm từ
缨翅目
yīng chì mù

xem 薊馬|蓟马[ji4 ma3]

Cụm từ
应酬
yìng chou

tham gia hoạt động xã hội; giao lưu; tiệc tối; tiệc; cuộc hẹn xã giao

Cụm từ
迎春花
yíng chūn huā

hoa nhài mùa đông (Jasminum nudiflorum)

Cụm từ
硬磁盘
yìng cí pán

ổ cứng; đĩa cứng

Cụm từ
应从
yìng cóng

đồng ý; tuân theo

Cụm từ
英寸
yīng cùn

inch (đơn vị độ dài bằng 2,54 cm)

Cụm từ
应答
yìng dá

trả lời

Cụm từ
英代尔
Yīng dài ěr

Intel

Cụm từ
英石
yīng dàn

stone (đơn vị khối lượng của Anh bằng 14 pound (khoảng 6,3 kg))

Cụm từ
应当
yīng dāng

nên; cần phải

Cụm từ
樱岛
Yīng dǎo

Núi lửa Sakurajima, núi lửa hoạt động ở tỉnh Kagoshima, Nhật Bản

Cụm từ
应得
yīng dé

xứng đáng

Cụm từ
英德
Yīng dé

Yingde, thành phố ở Quảng Đông

Cụm từ
赢得
yíng dé

giành chiến thắng; đạt được

Cụm từ
英德市
Yīng dé Shì

Yingde, thành phố ở Quảng Đông

Cụm từ
影帝
yǐng dì

(nam) siêu sao màn bạc; người đoạt giải nam diễn viên chính xuất sắc nhất

Cụm từ
应敌
yìng dí

đối mặt kẻ địch; nghênh chiến

Cụm từ
营地
yíng dì

trại

Cụm từ
应点
yìng diǎn

làm theo lời đã nói

Cụm từ
鹰雕
yīng diāo

biến thể của 鷹鵰|鹰雕[ying1 diao1]

Cụm từ
鹰雕
yīng diāo

(loài chim ở Trung Quốc) đại bàng diều núi (Nisaetus nipalensis), còn gọi là đại bàng diều Hodgson

Cụm từ
影碟
yǐng dié

DVD; LT:片[pian4],張|张[zhang1]

Cụm từ
硬碟
yìng dié

(Đài Loan) đĩa cứng; ổ cứng

Cụm từ
影碟机
yǐng dié jī

máy phát DVD

Cụm từ
英迪格酒店
Yīng dí gé Jiǔ diàn

khách sạn Indigo (thương hiệu)

Cụm từ
硬顶跑车
yìng dǐng pǎo chē

xe coupe thể thao

Cụm từ