Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
惟独惟獨

wéi dú

惟独 là gì?

惟独 [wéi dú] có nghĩa là chỉ; duy nhất; chỉ một mình.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 惟独 trong tiếng Việt

  1. chỉ
  2. duy nhất
  3. chỉ một mình

Cách đọc và ghi nhớ 惟独

惟独 được đọc là wéi dú, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chỉ; duy nhất; chỉ một mình”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan