秋水
nước mùa thu trong veo (mô tả truyền thống về đôi mắt đẹp của cô gái)
nước mùa thu trong veo (mô tả truyền thống về đôi mắt đẹp của cô gái)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
gợn sóng mùa thu; (nghĩa bóng) đôi mắt sáng của phụ nữ; cái liếc mắt đưa tình
›秋燥qiū zàobệnh táo mùa thu (y học cổ truyền Trung Quốc)
›秋水仙qiū shuǐ xiāncây nghệ tây mùa thu (Colchicum autumnale); nghệ tây đồng cỏ
›秋毫qiū háolông mịn mọc trên động vật (hoặc lông tơ trên chim) vào mùa thu; (bóng) thứ gì đó khó thấy nhất; chuyện nhỏ…
›秋榜qiū bǎngkết quả kỳ thi đình mùa thu
›秋汛qiū xùnlũ lụt mùa thu
›秋景qiū jǐngcảnh thu; mùa thu hoạch
›秋收qiū shōuthu hoạch mùa thu; gặt hái
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.