求偶
tìm kiếm bạn đời; (động vật) tìm kiếm bạn tình; tán tỉnh
tìm kiếm bạn đời; (động vật) tìm kiếm bạn tình; tán tỉnh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sinh tồn; vật lộn để kiếm sống; tìm cách tiếp tục tồn tại
›求偿qiú chángtìm kiếm bồi thường; bồi hoàn
›求同qiú tóngtìm kiếm đồng thuận; tìm kiếm sự thống nhất
›求学qiú xuétheo đuổi việc học; đi học; tìm kiếm tri thức
›求得qiú déyêu cầu cái gì đó và nhận được; cố gắng đạt được; tìm kiếm và đạt được
›求和qiú hécầu hòa; tìm kết quả hòa (cờ); phép cộng (toán)
›求导qiú dǎotìm đạo hàm (toán)
›求值qiú zhí(toán) tính (một biểu thức, hàm số, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.