起
起 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 起 trong tiếng Việt
dậy; nâng lên; thức dậy; khởi hành; bắt đầu; xuất hiện; phát động; khởi xướng; thảo; lập; lấy (từ kho hoặc quầy); hậu tố động từ, bắt đầu; bắt đầu từ (thời gian, địa điểm, giá cả,...); lượng từ cho các sự kiện hoặc sự việc không thể đoán trước: trường hợp, ví dụ; lượng từ cho nhóm: đợt, nhóm