起
dậy; nâng lên; thức dậy; khởi hành; bắt đầu; xuất hiện; phát động; khởi xướng; thảo; lập; lấy (từ kho hoặc quầy); hậu tố động từ, bắt đầu; bắt đầu từ (thời gian, địa điểm, giá cả,...); lượng từ cho các sự kiện hoặc sự việc không thể đoán…
dậy; nâng lên; thức dậy; khởi hành; bắt đầu; xuất hiện; phát động; khởi xướng; thảo; lập; lấy (từ kho hoặc quầy); hậu tố động từ, bắt đầu; bắt đầu từ (thời gian, địa điểm, giá cả,...); lượng từ cho các sự kiện hoặc sự việc không thể đoán…
起 thường mang nghĩa “dậy”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 起 cùng cụm 起来 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
chỉ sự bắt đầu và tiếp diễn của một hành động hoặc trạng thái
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.ở cùng một nơi
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.gây ra; dẫn đến; khiến cho; kích thích
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.khởi xướng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dùng trong 蹊蹺|蹊跷[qi1 qiao1]; cách phát âm ở Đài Loan: [xi1]
›跷qiāobiến thể của 蹺|跷[qiao1]; nhấc chân; cà kheo
›趄qiènghiêng; lệch
›趣qùthú vị; làm cho quan tâm
›趋qūnhanh chóng; vội vã; đi nhanh; tiếp cận; có xu hướng; hội tụ
›趫qiáonhanh nhẹn; đi cà kheo
›跂qìđứng nhón chân; ngồi thõng chân
›跧quánco ro; ngồi xổm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.