苦思
suy nghĩ cật lực; suy nghĩ đau khổ; dốc bầu tâm sự
suy nghĩ cật lực; suy nghĩ đau khổ; dốc bầu tâm sự
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nỗ lực gian khổ; mất nhiều công sức; lao tâm khổ tứ
›苦战kǔ zhàntrận chiến cam go; trận đấu khó khăn; nỗ lực gian khổ
›苦情kǔ qíngtình cảnh khốn khổ; cảnh ngộ đáng thương; khốn khổ; đáng thương
›苦恼kǔ nǎophiền muộn; khổ sở
›苦于kǔ yúchịu khổ vì (một bất lợi)
›苦工kǔ gōnglao động khổ sai (trong luật hình sự); cu li
›苦果kǔ guǒnghĩa đen: trái đắng; nghĩa bóng: hậu quả đau đớn
›苦心经营kǔ xīn jīng yíngdày công gầy dựng sự nghiệp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.