哭诉
than khóc; phàn nàn trong nước mắt; kêu gào cáo buộc
than khóc; phàn nàn trong nước mắt; kêu gào cáo buộc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kêu ca mình nghèo; phàn nàn về việc túng thiếu; giả vờ nghèo
›哭丧kū sāngkhóc than trong tang lễ; kêu khóc trang trọng khi cúng bái người đã khuất
›哭闹kū nàogào khóc, làm phiền người khác
›哭墙Kū qiángBức tường Than Khóc, hay Bức tường phía Tây (Jerusalem)
›哭天抹泪kū tiān mǒ lèikhóc lóc than vãn; khóc lóc thảm thiết
›哭脸kū liǎnkhóc; mè nheo
›哭灵kū língkhóc trước quan tài hoặc nơi tưởng niệm người chết
›哭腔kū qiānggiọng khóc; nức nở; điệu ca tang thương; điệu opera thể hiện sự tang tóc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.