结对子結對子
结对子 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 结对子 trong tiếng Việt
(hai bên, ví dụ: cảnh sát và cộng đồng) hợp tác; bắt cặp; hình thành hiệp hội hợp tác
(hai bên, ví dụ: cảnh sát và cộng đồng) hợp tác; bắt cặp; hình thành hiệp hội hợp tác