解纷
hòa giải tranh chấp
hòa giải tranh chấp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giải quyết (một vấn đề); khắc phục (một khó khăn); đưa ra câu trả lời; giải pháp; phương án giải quyết; câu…
›解码器jiě mǎ qìbộ giải mã
›解码jiě mǎgiải mã; giải đoán
›解脱jiě tuōtháo gỡ; giải thoát; từ bỏ; thoát khỏi; tự giải thoát; (Phật giáo) thoát khỏi phiền não trần tục
›解药jiě yàothuốc giải
›解说jiě shuōgiải thích (bằng lời); thuyết minh
›解约jiě yuēchấm dứt thỏa thuận; hủy hợp đồng
›解绑jiě bǎnggỡ liên kết (ví dụ: số điện thoại khỏi tài khoản)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.