结构
cấu trúc; thành phần; kết cấu; kiến trúc; lượng từ: 座[zuo4], 個|个[ge4]
cấu trúc; thành phần; kết cấu; kiến trúc; lượng từ: 座[zuo4], 個|个[ge4]
结构 thường mang nghĩa “cấu trúc”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 结构 cùng cụm 结构性 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
thuộc về cấu trúc
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chủ nghĩa cấu trúc
›结构助词jié gòu zhù cítrợ từ kết cấu, như 的[de5], 地[de5], 得[de5] và 所[suo3]
›结构式jié gòu shìcông thức cấu trúc (hóa học)
›结构性jié gòu xìngthuộc về cấu trúc; có cấu trúc
›结构理论jié gòu lǐ lùnlý thuyết cấu trúc (vật lý)
›结业jié yèhoàn thành khóa học, đặc biệt là khóa ngắn; hoàn tất khóa học; (công ty) ngừng hoạt động
›结案jié ànkết thúc vụ án; khép lại
›结壳jié kévỏ cứng; sự đóng vỏ; sự hình thành vỏ cứng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.