结构助词
trợ từ kết cấu, như 的[de5], 地[de5], 得[de5] và 所[suo3]
trợ từ kết cấu, như 的[de5], 地[de5], 得[de5] và 所[suo3]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cấu trúc; thành phần; kết cấu; kiến trúc; lượng từ: 座[zuo4], 個|个[ge4]
›结构主义jié gòu zhǔ yìchủ nghĩa cấu trúc
›结构式jié gòu shìcông thức cấu trúc (hóa học)
›结构性jié gòu xìngthuộc về cấu trúc; có cấu trúc
›结构理论jié gòu lǐ lùnlý thuyết cấu trúc (vật lý)
›结案jié ànkết thúc vụ án; khép lại
›结界jié jiè(Phật giáo) chỉ định ranh giới của nơi linh thiêng nơi chư tăng tu hành; nơi được chỉ định như vậy; (tiểu…
›结业jié yèhoàn thành khóa học, đặc biệt là khóa ngắn; hoàn tất khóa học; (công ty) ngừng hoạt động
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.