解放
giải phóng; phóng thích; chỉ chiến thắng của cộng sản trước quốc dân đảng năm 1949; LT: 次[ci4]
giải phóng; phóng thích; chỉ chiến thắng của cộng sản trước quốc dân đảng năm 1949; LT: 次[ci4]
解放 thường mang nghĩa “giải phóng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 解放 cùng cụm 解放军 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Quân Giải phóng Nhân dân (lực lượng vũ trang CHND Trung Hoa)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.quận Giải Phóng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chiến tranh Giải phóng (1945-49), sau đó cộng sản 共產黨武裝|共产党武装 dưới sự lãnh đạo của Mao Trạch Đông 毛澤東|毛泽东 tiếp
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Quân Giải phóng Nhân dân
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sau giải phóng (tức là sau chiến thắng của cộng sản); sau khi thành lập nước CHND Trung Hoa năm 1949
›解放战争Jiě fàng Zhàn zhēngChiến tranh Giải phóng (1945-49), sau đó cộng sản 共產黨武裝|共产党武装 dưới sự lãnh đạo của Mao Trạch Đông 毛澤東|毛泽东…
›解放日Jiě fàng rìNgày Giải phóng; tham khảo việc Nhật Bản đầu hàng ngày 15 tháng 8 năm 1945, được kỷ niệm là Ngày Giải phóng…
›解放巴勒斯坦人民阵线Jiě fàng Bā lè sī tǎn Rén mín Zhèn xiànMặt trận Nhân dân Giải phóng Palestine
›解放军Jiě fàng jūnQuân Giải phóng Nhân dân (lực lượng vũ trang CHND Trung Hoa)
›解放区Jiě fàng qūquận Giải Phóng; quận Giải Phóng của thành phố Giao Tác 焦作市[Jiao1 zuo4 shi4], Hà Nam
›解放日报Jiě fàng Rì bàoGiải phóng Nhật báo, www.jfdaily.com
›解放运动jiě fàng yùn dòngphong trào giải phóng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.