Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

huì

phát triển mạnh; tăng trưởng um tùm

Từ vựng Tiêu chuẩn
Giản thể
Phồn thể
Số chữ Hán1 chữ
Cập nhật15/07/2026

Nghĩa của 荟 trong tiếng Việt

  1. phát triển mạnh
  2. tăng trưởng um tùm

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

đọc là huì, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “phát triển mạnh; tăng trưởng um tùm”.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Từ cùng chủ đề