汇报
báo cáo; trình bày; bản báo cáo
báo cáo; trình bày; bản báo cáo
汇报 thường mang nghĩa “báo cáo”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 汇报 cùng cụm 文汇报 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Wen Wei Po (báo Hồng Kông)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thu thập và sắp xếp (giấy tờ,...); lưu trữ (dữ liệu); tóm tắt (bằng chứng,...); bản tóm tắt
›汇映huì yìngbiến thể của 匯映|汇映[hui4 ying4]
›彗核huì héhạt nhân sao chổi
›汇注huì zhùtập chú thích
›彗星huì xīngsao chổi
›汇算huì suànthu thập dữ liệu và quyết toán; thanh toán sổ sách
›汇编huì biānbiến thể của 匯編|汇编[hui4 bian1]
›汇总huì zǒngtổng hợp (dữ liệu, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.