汇报
báo cáo; trình bày; thu thập thông tin và báo cáo lại
báo cáo; trình bày; thu thập thông tin và báo cáo lại
汇报 thường mang nghĩa “báo cáo”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 汇报 cùng cụm 文汇报 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Wen Wei Po (báo Hồng Kông)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thu thập; tập hợp
›汇映huì yìngtrình chiếu chung; trình chiếu liên tiếp bộ sưu tập phim
›汇回huì huíchuyển tiền về nhà
›汇寄huì jìchuyển tiền
›汇合huì héhợp lưu; hội tụ; gia nhập; hợp nhất; sự hợp nhất
›汇川Huì chuānQuận Huichuan của thành phố Tôn Nghĩa 遵義市|遵义市[Zun1 yi4 Shi4], Quý Châu
›汇划huì huàchuyển tiền
›汇川区Huì chuān QūQuận Huichuan của thành phố Tôn Nghĩa 遵義市|遵义市[Zun1 yi4 Shi4], Quý Châu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.