讳 là gì?
讳 [huì] có nghĩa là tránh nhắc đến; từ cấm kỵ; tên của hoàng đế hoặc bề trên đã qua đời.
Nghĩa của từ 讳 trong tiếng Việt
- tránh nhắc đến
- từ cấm kỵ
- tên của hoàng đế hoặc bề trên đã qua đời
Cách đọc và ghi nhớ 讳
讳 được đọc là huì, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tránh nhắc đến; từ cấm kỵ; tên của hoàng đế hoặc bề trên đã qua đời”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .