Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

huì

讳 là gì?

[huì] có nghĩa là tránh nhắc đến; từ cấm kỵ; tên của hoàng đế hoặc bề trên đã qua đời.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 讳 trong tiếng Việt

  1. tránh nhắc đến
  2. từ cấm kỵ
  3. tên của hoàng đế hoặc bề trên đã qua đời

Cách đọc và ghi nhớ 讳

được đọc là huì, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tránh nhắc đến; từ cấm kỵ; tên của hoàng đế hoặc bề trên đã qua đời”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan