红豆
đậu azuki; đậu đỏ
đậu azuki; đậu đỏ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhân đậu đỏ
›红角鸮hóng jiǎo xiāo(loài chim ở Trung Quốc) cú mèo scops oriental (Otus sunia)
›红豆杉醇hóng dòu shān chúnTaxol (còn gọi là Paclitaxel), chất ức chế phân bào dùng trong hóa trị ung thư
›红衣主教hóng yī zhǔ jiàoHồng y giáo chủ Công giáo
›红卫兵Hóng wèi bīngHồng vệ binh (Cách mạng Văn hóa, 1966-1976)
›红超巨星hóng chāo jù xīngsao siêu khổng lồ đỏ
›红血球生成素hóng xuè qiú shēng chéng sùerythropoietin (EPO)
›红军Hóng jūnHồng Quân (1928-1937), tiền thân của Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc; (Liên Xô) Hồng Quân (1917-1946)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.