合租
thuê chung với người khác; thuê chung
thuê chung với người khác; thuê chung
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thuật ngữ chung; thuật ngữ tổng quát
›合编hé biānbiên soạn chung; sáp nhập và tái tổ chức (đơn vị quân đội, v.v.)
›合群hé qúnhoà đồng; hòa hợp với người khác; hòa đồng; hình thành nhóm hỗ trợ lẫn nhau
›合用hé yòngdùng chung; sử dụng cùng; phù hợp; thích hợp; sử dụng được
›合众银行Hé zhòng Yín hángBancorp, một ngân hàng Mỹ
›合众为一hé zhòng wéi yīđoàn kết thành một
›合算hé suànđáng giá; là một giao dịch tốt; là một món hời; tính toán; tính
›合众国际社Hé zhòng Guó jì shèHãng tin United Press International (UPI)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.