合作
hợp tác; cộng tác; làm việc cùng nhau
hợp tác; cộng tác; làm việc cùng nhau
合作 thường mang nghĩa “hợp tác; cộng tác; làm việc cùng nhau”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 合作 cùng cụm 合作社 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
hợp tác xã
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đối tác hợp tác
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đồng nghiệp
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.quang hợp
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hành động cùng nhau; hợp tác kinh doanh
›合伙人hé huǒ rénđối tác; cộng sự
›合作伙伴hé zuò huǒ bànđối tác hợp tác
›合作社hé zuò shèhợp tác xã; hợp tác xã công nhân hoặc nông nghiệp, v.v
›合作者hé zuò zhěđồng nghiệp; cộng tác viên; cũng là cộng tác với kẻ thù
›合乎情理hé hū qíng lǐhợp lý; có lý
›合乎hé hūphù hợp với; tuân theo
›合作方hé zuò fāngđối tác (kinh doanh)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.