Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

hōng

轰 là gì?

[hōng] có nghĩa là nổ; vang; ầm ầm; tiếng động lớn; tấn công; đuổi đi; trục xuất.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 轰 trong tiếng Việt

  1. nổ
  2. vang
  3. ầm ầm
  4. tiếng động lớn
  5. tấn công
  6. đuổi đi
  7. trục xuất

Cách đọc và ghi nhớ 轰

được đọc là hōng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nổ; vang; ầm ầm; tiếng động lớn; tấn công; đuổi đi; trục xuất”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan