合作方
đối tác (kinh doanh)
đối tác (kinh doanh)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hành động cùng nhau; hợp tác kinh doanh
›合作伙伴hé zuò huǒ bànđối tác hợp tác
›合伙人hé huǒ rénđối tác; cộng sự
›合作社hé zuò shèhợp tác xã; hợp tác xã công nhân hoặc nông nghiệp, v.v
›合作者hé zuò zhěđồng nghiệp; cộng tác viên; cũng là cộng tác với kẻ thù
›合作hé zuòhợp tác; cộng tác; làm việc cùng nhau
›合作市Hé zuò shìThành phố cấp huyện Hezuo, Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam…
›合作化hé zuò huàtập thể hóa (trong lý thuyết Marxist)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.