Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
粗语粗語

cū yǔ

粗语 là gì?

粗语 [cū yǔ] có nghĩa là lời lẽ thô tục; nói bậy.

Tiếng lóng xã hộiTiếng lóng⚠ Ngôn ngữ nhạy cảm

Nghĩa của từ 粗语 trong tiếng Việt

  1. lời lẽ thô tục
  2. nói bậy

Cách đọc và ghi nhớ 粗语

粗语 được đọc là cū yǔ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm tiếng lóng xã hội. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lời lẽ thô tục; nói bậy”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan