乐
vui; vui vẻ; cười
vui; vui vẻ; cười
乐 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “vui” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 乐 cùng cụm 音乐 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là lè, từ thường mang nghĩa “vui”.
chủ ngữ + 很 + từtừ + 的 + danh từ更/最 + từKhi đọc là yuè, từ thường mang nghĩa “âm nhạc”.
chủ ngữ + 很 + từtừ + 的 + danh từ更/最 + từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
âm nhạc
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.vui vẻ; hạnh phúc
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.giải trí
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.ban nhạc
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xem 槤枷|梿枷[lian2 jia1], dụng cụ đập lúa; đập lúa (bằng dụng cụ đập lúa)
›樆lícây thanh lương trà hoặc sơn tra (chi Sorbus)
›樏lěigiày leo núi
›橹lǔbiến thể cũ của 櫓|橹[lu3]
›梁liángbiến thể của 梁[liang2]
›楼lóunhà có hơn 1 tầng; toà nhà nhiều tầng; tầng; LT:層|层[ceng2],座[zuo4],棟|栋[dong4]
›榴liúlựu
›榔lángcây cao (cổ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.