逼
ép buộc (ai làm gì); cưỡng ép; thúc ép; tống tiền; áp sát tới; gần kề; chèn ép; biến thể uyển ngữ của 屄[bi1]
ép buộc (ai làm gì); cưỡng ép; thúc ép; tống tiền; áp sát tới; gần kề; chèn ép; biến thể uyển ngữ của 屄[bi1]
逼 thường mang nghĩa “ép buộc (ai làm gì)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 逼 cùng cụm 逼近 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
áp sát tiến tới
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.ép buộc
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.sống động
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.cấp bách
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể của 奔[ben1]; biến thể của 奔[ben4]
›邉biānbiến thể cũ của 邊|边[bian1]
›邠bīnbiến thể của 彬[bin1]
›辺biānbiến thể tiếng Nhật của 邊|边[bian1]
›遍biànkhắp mọi nơi; khắp; lượng từ cho hành động: một lần
›逋būbỏ trốn; vượt ngục; nợ
›避bìtránh; lẩn; trốn; chạy trốn; tránh xa; rời đi; trốn khỏi
›迸bèngbung ra; phun ra; nứt; tách
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.