便
đơn giản; không trang trọng; phù hợp; tiện lợi; thích hợp; đi tiểu hoặc đi tiêu; tương đương với 就[jiu4]: thì; trong trường hợp đó; ngay cả nếu; ngay sau đó
đơn giản; không trang trọng; phù hợp; tiện lợi; thích hợp; đi tiểu hoặc đi tiêu; tương đương với 就[jiu4]: thì; trong trường hợp đó; ngay cả nếu; ngay sau đó
便 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “đơn giản” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 便 cùng cụm 方便 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là biàn, từ thường mang nghĩa “đơn giản”.
chủ ngữ + từ + động từchủ ngữ + từ + tính từtừ + mệnh đềKhi đọc là pián, từ thường mang nghĩa “dùng trong 便宜|便宜[pian2yi5]”.
chủ ngữ + từ + động từchủ ngữ + từ + tính từtừ + mệnh đềHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
tiện lợi; thích hợp
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tuỳ ý
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.rẻ; không đắt
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chính xác
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phòng thủ; bảo vệ; giữ; bảo đảm; đảm bảo; (cũ) đơn vị hành chính trong hệ thống bảo giáp 保甲[bao3jia3]
›并bìngkết hợp; sáp nhập
›伯bóanh của cha; người lớn tuổi; bác trai bên nội; anh cả trong các anh em; cách xưng hô tôn trọng; Bá, cấp thứ…
›偝bèikhông vâng lời; đứng quay lưng vào nhau
›佰bǎimột trăm (chữ số phòng chống gian lận của ngân hàng)
›俵biàophân phát; phát âm Đài Loan [biao3]
›备bèibiến thể của 備|备[bei4]
›俾bǐgây ra; cho phép; phiên âm bi; tiếng Đài Loan đọc là [bi4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.