匾
匾 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 匾 trong tiếng Việt
tấm bảng chữ nhật nằm ngang treo trên cửa hoặc trên tường; giỏ đan tròn nông bằng tre
tấm bảng chữ nhật nằm ngang treo trên cửa hoặc trên tường; giỏ đan tròn nông bằng tre