Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

biàn

弁 là gì?

[biàn] có nghĩa là (cổ) mũ (trang phục); sĩ quan quân đội cấp thấp (thời xưa); đứng trước.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 弁 trong tiếng Việt

  1. (cổ) mũ (trang phục)
  2. sĩ quan quân đội cấp thấp (thời xưa)
  3. đứng trước

Cách đọc và ghi nhớ 弁

được đọc là biàn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(cổ) mũ (trang phục); sĩ quan quân đội cấp thấp (thời xưa); đứng trước”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan