辟
(văn học) vua; quân vương; (văn học) (của quân vương) triệu hồi vào phục vụ chính thức; (văn học) tránh né (biến thể của 避[bi4]); (văn học) đẩy lui (biến thể của 避[bi4])
(văn học) vua; quân vương; (văn học) (của quân vương) triệu hồi vào phục vụ chính thức; (văn học) tránh né (biến thể của 避[bi4]); (văn học) đẩy lui (biến thể của 避[bi4])
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể của 躄[bi4]
›辺biānbiến thể tiếng Nhật của 邊|边[bian1]
›辈bèicuộc đời; thế hệ; nhóm người; tầng lớp; lượng từ cho thế hệ; (văn học) lượng từ cho người
›蹩biékhập khiễng; bong gân (mắt cá chân hoặc cổ tay); di chuyển cẩn thận, như thể tránh nguy hiểm; chạy vội
›奔bēnbiến thể của 奔[ben1]; biến thể của 奔[ben4]
›踣bóthi thể; ngã sấp
›办bànlàm; quản lý; xử lý; tiến hành; vận hành; thành lập; giải quyết
›辨biànphân biệt; nhận ra
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.