砭
kim châm cứu bằng đá thời cổ; chỉ trích; châm vào
kim châm cứu bằng đá thời cổ; chỉ trích; châm vào
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bát khất thực
›碑bēibia tưởng niệm; bia đá dựng đứng; biển đá; LT:塊|块[kuai4],面[mian4]
›碥biǎnđá nguy hiểm nhô ra trên ghềnh nước xiết
›碧bìngọc bích; xanh lục blu; xanh lam; ngọc
›磅bàngcân (dụng cụ để cân); cân; (từ mượn) pound (đơn vị trọng lượng, khoảng 454 gram); (in ấn) point (đơn vị dùng…
›礴bólấp đầy; mở rộng
›祊bēngbàn thờ phụ trong miếu tổ tiên
›秉bǐngnắm giữ; cầm; duy trì
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.