吧
(từ tượng thanh) chụt!
(từ tượng thanh) chụt!
吧 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “nhé; đi; có lẽ” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 吧 cùng cụm 酒吧 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là ba, từ thường mang nghĩa “nhé; đi; có lẽ”.
thành phần + từmệnh đề + từKhi đọc là bā, từ thường mang nghĩa “nhé; đi; có lẽ”.
thành phần + từmệnh đề + từKhi đọc là biā, từ thường mang nghĩa “nhé; đi; có lẽ”.
thành phần + từmệnh đề + từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
quán bar
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.quán Internet
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(tượng thanh) thụp; bùm; đoàng
›嚗bó(tượng thanh) âm thanh vật gì đó nứt hoặc vỡ ra; âm thanh vật rơi xuống đất; tiếng kêu giận dữ; tiếng địa…
›叭bābiểu thị âm thanh hoặc tiếng động mạnh (tiếng súng, v.v.)
›吧ba(trợ từ ngữ khí chỉ gợi ý hoặc phỏng đoán); ...phải không?; ...được chứ?; ...tôi đoán
›吥bùdùng phiên âm trong 嗊吥|唝吥[Gong4 bu4]
›吡bǐdùng làm phiên âm bi- hoặc pi
›咇bìthơm
›哱bōdùng trong 呼哱哱[hu1 bo1 bo1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.