焗 là gì?
焗 [jú] có nghĩa là (phương ngữ) nấu trong muối hoặc cát, trong nồi kín; hấp; nướng.
Nghĩa của từ 焗 trong tiếng Việt
- (phương ngữ) nấu trong muối hoặc cát, trong nồi kín
- hấp
- nướng
Cách đọc và ghi nhớ 焗
焗 được đọc là jú, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(phương ngữ) nấu trong muối hoặc cát, trong nồi kín; hấp; nướng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .