Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

泃 là gì?

[Jū] có nghĩa là (tên một con sông ở phía đông Bắc Kinh); cách phát âm Đài Loan [Ju4].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 泃 trong tiếng Việt

  1. (tên một con sông ở phía đông Bắc Kinh)
  2. cách phát âm Đài Loan [Ju4]

Cách đọc và ghi nhớ 泃

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(tên một con sông ở phía đông Bắc Kinh); cách phát âm Đài Loan [Ju4]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan