Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

居 là gì?

[jū] có nghĩa là cư trú; ở (một vị trí nhất định); tích trữ; đứng yên; nơi ở; nhà; hàng ăn; lượng từ cho phòng ngủ.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 居 trong tiếng Việt

  1. cư trú
  2. ở (một vị trí nhất định)
  3. tích trữ
  4. đứng yên
  5. nơi ở
  6. nhà
  7. hàng ăn
  8. lượng từ cho phòng ngủ

Cách đọc và ghi nhớ 居

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cư trú; ở (một vị trí nhất định); tích trữ; đứng yên; nơi ở; nhà; hàng ăn; lượng từ cho phòng ngủ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan